banner ngành hàng

PALANG XÍCH KÉO TAY 0.5 TẤN (0.5 tấn, 2.5 mét)

Model: KT-C 0.5T2.5M

Mã sản phẩm:  KT-C

Tải trọng nâng (T): 0.5 Tấn 

Tải trọng kiểm định (T) : 0.75 Tấn

Chiều dài dây xích (m): 2.5 mét

Trọng lượng: 7.0kg

Thương hiệu: Kondotec-Japan

CO/CQ do nhà sản xuất cấp

Bảo hành: 12 tháng

Giao hàng: tận nơi

Giá: 0932182327

Mã sản phẩm: KT-C 0.5T2.5M

Model: KT-C 0.5T2.5M

GIỚI THIỆU:

Palang xích kéo tay  thương hiệu Kondotec đang được ưa chuộng rộng rãi. ở Nhật Bản, Thái Lan, Singapore, Indonesia và nhiều quốc gia khác. Với công nghệ sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có nhiều kích thước bắt đầu từ sức nâng 0.5 Tấn - 30 Tấn, phù hợp với nhiều loại ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải.

TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI:

Được làm bằng vật liệu bền. Chuỗi được tăng cường bằng cách xủ lý nhiệt, làm cho nó cực kì bền và chóng hao mòn trong quá trình xử dụng. Chiều dài chuỗi có thể được chọn thích hợp sử dụng. Móc mạnh và thiết kế đặc biệt với chốt và dập nổi bên trong để tránh tuột dây trong quá trình xử dụng thẳng đứng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

SPECIFICATION
Rated Load (T) 0.5 1 1.5 2 3 5 10 15 20 30
Test Load (T) 0.75 1.5 2.25 3 4.5 7.5 12.5 18.75 25 37.5
Standard Lift(m) 2.5 2.5 2.5 2.5 3 3 3 3 3 3
Effort required at capacity (N) 262 324 330 395 402 430 438 447 438 442
Diameter of Load Chain (mm) 5 6 7.1 8(6) 7.1 10 10 10 10 10
Number of Load Chain 1 1 1 1(2) 2 2 4 6 8 10
Dimensions (mm) A 127 156 180 156 180 230 410 410 645 710
B 115 131 142 131 142 171 171 204 215 398
C 288 334 415 459 536 660 738 1028 1002 1050
D 23 24 36 34 35 47 61 81.6 81.6 81.6
Net Weight (kg) 7 10.5 15.5 16 23 39 69 95 155 237
Extra Weight per meter of addiontal lift (kg) 1.5 1.8 13.8 2.7 3.2 5.3 9.8 14.2 19.6 23.9

TỪ KHÓA TÌM KIẾM: Palang xích kéo tay 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Kondotec 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Kondotec - Japan 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Japan 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Nhật Bản 0.5 tấn, Palang xích kéo tay 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec - Japan 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Japan 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Nhật Bản 0.5 tấ 2.5 mét, Palang xích kéo tay 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec - Japan 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Japan 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Nhật Bản 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay KT-C 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec KT-C 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec - Japan KT-C 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản KT-C 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay Japan KT-C 0.5T/ 2.5M Palang xích kéo tay Nhật Bản KT-C 0.5T/ 2.5M, Palang xích kéo tay KT-C 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Kondotec KT-C 0.5 tấn Palang xích kéo tay Kondotec - Japan KT-C 0.5 tấn Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản KT-C 0.5 tấn Palang xích kéo tay Japan KT-C 0.5 tấn, Palang xích kéo tay Nhật Bản KT-C 0.5 tấn, Palang xích kéo tay KT-C 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec KT-C 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec - Japan KT-C 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Kondotec - Nhật Bản KT-C 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Japan KT-C 0.5 tấn 2.5 mét, Palang xích kéo tay Nhật Bản KT-C 0.5 tấn 2.5 mét. Palang xích kéo tay 0.5 Tấn, Palang xích kéo tay 1 Tấn, Palang xích kéo tay 1.5 Tấn Palang xích kéo tay 2 Tấn, Palang xích kéo tay 3 Tấn, Palang xích kéo tay 5 Tấn, Palang xích kéo tay 10 Tấn, Palang xích kéo tay 15 Tấn, Palang xích kéo tay 20 Tấn, Palang xích kéo tay 30 Tấn, KT-C 0.5T, KT-C 1T, KT-C 1.5T, KT-C 2T, KT-C 3T, KT-C 5T, KT-C 10T, KT-C 15T, KT-C 20T, KT-C 30T, KT-C 0.5T/2.5M, KT-C 1T, KT-C 1.5T/2.5M, KT-C 2T/2.5M, KT-C 3T/3M, KT-C 5T/3M, KT-C 10T/3M, KT-C 15T/3M, KT-C 20T/3M, KT-C 30T/3M, Palang xích kéo tay Kondotec-Japan, Palang xích kéo tay Kondotec, Palang xích kéo Japan, KT-C

GIỚI THIỆU:

Palang xích kéo tay  thương hiệu Kondotec đang được ưa chuộng rộng rãi. ở Nhật Bản, Thái Lan, Singapore, Indonesia và nhiều quốc gia khác. Với công nghệ sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có nhiều kích thước bắt đầu từ sức nâng 0.5 Tấn - 30 Tấn, phù hợp với nhiều loại ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải.

TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI:

Được làm bằng vật liệu bền. Chuỗi được tăng cường bằng cách xủ lý nhiệt, làm cho nó cực kì bền và chóng hao mòn trong quá trình xử dụng. Chiều dài chuỗi có thể được chọn thích hợp sử dụng. Móc mạnh và thiết kế đặc biệt với chốt và dập nổi bên trong để tránh tuột dây trong quá trình xử dụng thẳng đứng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

SPECIFICATION
Rated Load (T) 0.5 1 1.5 2 3 5 10 15 20 30
Test Load (T) 0.75 1.5 2.25 3 4.5 7.5 12.5 18.75 25 37.5
Standard Lift(m) 2.5 2.5 2.5 2.5 3 3 3 3 3 3
Effort required at capacity (N) 262 324 330 395 402 430 438 447 438 442
Diameter of Load Chain (mm) 5 6 7.1 8(6) 7.1 10 10 10 10 10
Number of Load Chain 1 1 1 1(2) 2 2 4 6 8 10
Dimensions (mm) A 127 156 180 156 180 230 410 410 645 710
B 115 131 142 131 142 171 171 204 215 398
C 288 334 415 459 536 660 738 1028 1002 1050
D 23 24 36 34 35 47 61 81.6 81.6 81.6
Net Weight (kg) 7 10.5 15.5 16 23 39 69 95 155 237
Extra Weight per meter of addiontal lift (kg) 1.5 1.8 13.8 2.7 3.2 5.3 9.8 14.2 19.6 23.9

GIỚI THIỆU:

Palang xích kéo tay  thương hiệu Kondotec đang được ưa chuộng rộng rãi. ở Nhật Bản, Thái Lan, Singapore, Indonesia và nhiều quốc gia khác. Với công nghệ sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có nhiều kích thước bắt đầu từ sức nâng 0.5 Tấn - 30 Tấn, phù hợp với nhiều loại ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải.

TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI:

Được làm bằng vật liệu bền. Chuỗi được tăng cường bằng cách xủ lý nhiệt, làm cho nó cực kì bền và chóng hao mòn trong quá trình xử dụng. Chiều dài chuỗi có thể được chọn thích hợp sử dụng. Móc mạnh và thiết kế đặc biệt với chốt và dập nổi bên trong để tránh tuột dây trong quá trình xử dụng thẳng đứng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

SPECIFICATION
Rated Load (T) 0.5 1 1.5 2 3 5 10 15 20 30
Test Load (T) 0.75 1.5 2.25 3 4.5 7.5 12.5 18.75 25 37.5
Standard Lift(m) 2.5 2.5 2.5 2.5 3 3 3 3 3 3
Effort required at capacity (N) 262 324 330 395 402 430 438 447 438 442
Diameter of Load Chain (mm) 5 6 7.1 8(6) 7.1 10 10 10 10 10
Number of Load Chain 1 1 1 1(2) 2 2 4 6 8 10
Dimensions (mm) A 127 156 180 156 180 230 410 410 645 710
B 115 131 142 131 142 171 171 204 215 398
C 288 334 415 459 536 660 738 1028 1002 1050
D 23 24 36 34 35 47 61 81.6 81.6 81.6
Net Weight (kg) 7 10.5 15.5 16 23 39 69 95 155 237
Extra Weight per meter of addiontal lift (kg) 1.5 1.8 13.8 2.7 3.2 5.3 9.8 14.2 19.6 23.9
Kết nối Intagrams
thiết kế nội thất biệt thự tphcm Spa chăm sóc da Spa trị tàn nhang