Dòng kích thủy lực đĩa lùn HVL với hành trình 6 mm, cung cấp lực nâng và điều chỉnh chính xác trong các khu vực làm việc rất hạn chế. Phù hợp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu căn chỉnh máy móc, tua-bin, kết cấu nặng, v.v. Tất cả các kiểu máy đều là thiết kế tác động đơn lẻ, tải trở lại. Đế của tất cả các xi lanh HVL phải được hỗ trợ đầy đủ trong quá trình sử dụng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES
| Model Number | Capacity tonnes | Stroke mm | Oil cap. cm3 | Cyl. eff. area cm2 | Weight kg |
| HVL10 | 10 | 6 | 9 | 14.4 | 1.6 |
| HVL20 | 20 | 6 | 17 | 28.6 | 2.6 |
| HVL30 | 32 | 6 | 27 | 45.6 | 3.0 |
| HVL50 | 50 | 6 | 43 | 71.3 | 7.2 |
| HVL100 | 104 | 6 | 88 | 146.5 | 15.6 |
TỪ KHÓA TÌM KIẾM: Kích thủy lực đĩa lùn HVL50, HVL50, Hi Force, Kích thủy lực, Kích thủy lực đĩa lùn, Kích thủy lực 1 chiều, Kích thủy lực đĩa lùn 1 chiều, Kích lùn, Kích 1 chiều, Kích đĩa, Kích đĩa lùn...
Dòng kích thủy lực đĩa lùn HVL với hành trình 6 mm, cung cấp lực nâng và điều chỉnh chính xác trong các khu vực làm việc rất hạn chế. Phù hợp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu căn chỉnh máy móc, tua-bin, kết cấu nặng, v.v. Tất cả các kiểu máy đều là thiết kế tác động đơn lẻ, tải trở lại. Đế của tất cả các xi lanh HVL phải được hỗ trợ đầy đủ trong quá trình sử dụng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES
| Model Number | Capacity tonnes | Stroke mm | Oil cap. cm3 | Cyl. eff. area cm2 | Weight kg |
| HVL10 | 10 | 6 | 9 | 14.4 | 1.6 |
| HVL20 | 20 | 6 | 17 | 28.6 | 2.6 |
| HVL30 | 32 | 6 | 27 | 45.6 | 3.0 |
| HVL50 | 50 | 6 | 43 | 71.3 | 7.2 |
| HVL100 | 104 | 6 | 88 | 146.5 | 15.6 |
TỪ KHÓA TÌM KIẾM: Kích thủy lực đĩa lùn HVL50, HVL50, Hi Force, Kích thủy lực, Kích thủy lực đĩa lùn, Kích thủy lực 1 chiều, Kích thủy lực đĩa lùn 1 chiều, Kích lùn, Kích 1 chiều, Kích đĩa, Kích đĩa lùn...
Dòng kích thủy lực đĩa lùn HVL với hành trình 6 mm, cung cấp lực nâng và điều chỉnh chính xác trong các khu vực làm việc rất hạn chế. Phù hợp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu căn chỉnh máy móc, tua-bin, kết cấu nặng, v.v. Tất cả các kiểu máy đều là thiết kế tác động đơn lẻ, tải trở lại. Đế của tất cả các xi lanh HVL phải được hỗ trợ đầy đủ trong quá trình sử dụng.

BẢN VẼ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KÍCH THỦY LỰC ĐĨA LÙN HVL SERIES
| Model Number | Capacity tonnes | Stroke mm | Oil cap. cm3 | Cyl. eff. area cm2 | Weight kg |
| HVL10 | 10 | 6 | 9 | 14.4 | 1.6 |
| HVL20 | 20 | 6 | 17 | 28.6 | 2.6 |
| HVL30 | 32 | 6 | 27 | 45.6 | 3.0 |
| HVL50 | 50 | 6 | 43 | 71.3 | 7.2 |
| HVL100 | 104 | 6 | 88 | 146.5 | 15.6 |
TỪ KHÓA TÌM KIẾM: Kích thủy lực đĩa lùn HVL50, HVL50, Hi Force, Kích thủy lực, Kích thủy lực đĩa lùn, Kích thủy lực 1 chiều, Kích thủy lực đĩa lùn 1 chiều, Kích lùn, Kích 1 chiều, Kích đĩa, Kích đĩa lùn...